Bỏ qua điều hướng

Thép cọc cừ · Larsen · Cừ U · Cừ Z · Cừ phẳng

Thép cọc cừ Larsen, cừ U, cừ Z, cừ phẳng

Cọc cừ Larsen (cừ ván thép) loại U SP-II / SP-III / SP-IV, cừ Z, cừ phẳng, dài 6 – 18m, hàng mới và loại 2. Bán và cho thuê cho tường vây hố móng, kè sông, cảng, đê chắn sóng.

Giá bán lẻ tham khảo

Liên hệ báo giá

Giá thép thay đổi theo ngày và theo khối lượng. Gửi bảng khối lượng để nhận báo giá chính xác trong 24 giờ.

  • JIS A5528
  • EN 10248
  • GB/T 20933
Mô hình 3D · kéo để xoay
Thép cọc cừ Larsen, cừ U, cừ Z, cừ phẳng

Bảng quy cách Cọc cừ

Quy cách Thép cọc cừ Larsen, cừ U, cừ Z, cừ phẳng
Cừ U (Larsen) SP-II (400×100) · SP-III (400×125) · SP-IV (400×170) · SP-IIw · SP-IIIw (600 mm)
Cừ Z Z-section 630 – 700 mm, mô-men kháng uốn cao cho tường vây sâu
Cừ phẳng Straight web cho ô vây tròn (cellular cofferdam)
Chiều dài 6 · 9 · 12 · 15 · 18 m · cắt theo yêu cầu
Mác thép SY295 · SY390 · S355GP · Q345B
Tình trạng Hàng mới · Loại 2 đã qua sử dụng (kiểm tra thẳng, khóa)

* Quy cách phổ biến sẵn hàng. Các quy cách khác nhập theo đơn đặt hàng. Vui lòng liên hệ để xác nhận tồn kho và giá hiện tại.

Cọc cừ Larsen (cừ ván thép) là thanh thép cán nóng có khớp nối ở hai mép, đóng liền nhau xuống đất bằng búa rung hoặc máy ép, thành tường thép liên tục vừa chắn đất vừa chắn nước. So với cọc ván bê tông, cừ thép chịu uốn tốt hơn trên cùng khối lượng, lại rút lên được và dùng lại nhiều lần.

Quy cách và mác thép

Hạng mục Quy cách
Cừ U (Larsen) SP-II (400×100) · SP-III (400×125) · SP-IV (400×170) · SP-IIw · SP-IIIw (600 mm)
Cừ Z Z-section 630 – 700 mm
Cừ phẳng Straight web cho ô vây tròn
Chiều dài 6 · 9 · 12 · 15 · 18 m · cắt theo yêu cầu
Mác thép SY295 · SY390 · S355GP · Q345B
Tình trạng Hàng mới · Loại 2 đã qua sử dụng

Cặp số của cừ U là bề rộng ghép × chiều cao tiết diện: SP-II là 400×100 mm, SP-III 400×125 mm, SP-IV 400×170 mm. Tiết diện cao hơn cho mô men kháng uốn lớn hơn: hố móng càng sâu càng phải lên SP-III hoặc SP-IV.

Cừ Z có khớp nối ngoài trục trung hòa nên cho mô men kháng uốn cao hơn trên cùng khối lượng thép, dùng cho tường vây sâu; cừ phẳng chịu kéo vòng, ghép thành ô vây tròn.

SY295 và SY390 theo JIS A5528 có giới hạn chảy tối thiểu 295 MPa và 390 MPa; S355GP theo EN 10248 là 355 MPa; Q345B theo GB/T 1591 là 345 MPa; tiết diện hệ Trung Quốc tra GB/T 20933.

Ứng dụng thực tế

  • Tường vây hố móng, tầng hầm: chắn đất, hạ nước ngầm cho hố móng sát nhà liền kề.
  • Kè sông, kè biển, đê chắn sóng: tường liên tục chống xói chân kè.
  • Cầu cảng, âu thuyền, cống: vừa chắn đất vừa là kết cấu chịu lực.
  • Vây khô mố trụ cầu, đường ống: quây kín rồi bơm cạn để đổ bê tông.

Hàng mới và cừ loại 2

Cừ loại 2 là hàng đã qua sử dụng, còn đủ tiết diện và khớp nối để đóng rút tiếp, kiểm độ thẳng và khóa trước khi xuất. Loại này dùng cho hạng mục tạm: vây hố móng thi công rồi rút lên. Kết cấu vĩnh cửu, nhất là phần ngâm nước mặn, dùng hàng mới; cừ nằm lâu ngoài trời thì mạ kẽm nhúng nóng tại nhà máy, bể kẽm 450 °C, lớp mạ theo bảng chiều dày của TCVN 5408 (ISO 1461). Công ty bán và cho thuê cừ.

Đặt hàng và giao hàng

Chiều dài cắt theo yêu cầu; bản mã, thanh giằng hệ văng chống cắt CNC theo file CAD (DWG, DXF). Cừ dài, nặng: xếp dỡ bằng cầu trục nâng tới 35 tấn, giao tới chân công trình bằng xe đầu kéo, xe cẩu tự hành của công ty. Không có khối lượng đặt tối thiểu, mỗi lô kèm CO, CQ. Hotline dự án 0327 865 588.

Ảnh minh hoạ sản phẩm

Ảnh minh hoạ chủng loại Cọc cừ, không phải ảnh chụp tại kho Tấn Quốc. Ảnh thực tế lô hàng sẽ được gửi kèm khi báo giá.

  • Thép cọc cừ Larsen, cừ U, cừ Z, cừ phẳng – ảnh minh hoạ 1
  • Thép cọc cừ Larsen, cừ U, cừ Z, cừ phẳng – ảnh minh hoạ 2

Báo giá 24h

Cần báo giá thép nhanh cho công trình của bạn?

Gửi bảng khối lượng hoặc bản vẽ, đội ngũ Tấn Quốc phản hồi báo giá trong vòng 24 giờ, giao hàng tận công trình toàn miền Trung – Tây Nguyên.

Zalo

Liên hệ nhanh

Anh chị cần loại nào?

Chọn đúng luồng để gặp thẳng người phụ trách, không phải chuyển máy.

Mua lẻ · hàng có sẵn

Thép cây, thép tấm, hàng lẻ trong kho — gọi hoặc nhắn Zalo để chốt nhanh.

Dự án · nhà thầu · gia công theo bản vẽ

Đơn khối lượng lớn, cắt CNC theo bản vẽ, cung ứng cho công trình.

  • 0327 865 588 Phòng kinh doanh Gọi

Giờ làm việc Thứ 2 – Thứ 7: 7:30 – 17:30. Ngoài giờ, gửi biểu mẫu ở trang Liên hệ — phòng kinh doanh phản hồi trong 24 giờ làm việc.