Bỏ qua điều hướng
Kho thép hình H, I xếp lớp dưới cầu trục tại nhà máy Thép Tấn Quốc, KCN Hòa Khánh

Est. 2002 · Đà Nẵng

Sản phẩm

Danh mục sản phẩm thép Tấn Quốc

12 nhóm sản phẩm, hơn 40 chủng loại thép thương mại và thép chế tạo sẵn hàng tại kho KCN Hòa Khánh. Mỗi nhóm có trang riêng với bảng quy cách tổng hợp, tiêu chuẩn áp dụng và giải đáp kỹ thuật.

Nhận báo giá 24h

Thép cuộn

Thép cuộn cán nóng, cán nguội, tẩy gỉ PO, mạ kẽm, mạ điện, mạ chì, mạ màu và mạ nhôm kẽm – nguyên liệu cho ống hộp, xà gồ, tôn lợp và sản xuất công nghiệp.

Trang nhóm Thép cuộn →
Thép cuộn cán nóng & dịch vụ xả cuộn Thép cuộn

Thép cuộn cán nóng & dịch vụ xả cuộn

Thép cuộn cán nóng dày 1.2 – 23mm, khổ 1000 – 1500mm. Dịch vụ xả cuộn – cắt tấm, xả băng theo quy cách với dây chuyền chuyên dụng tại KCN Hòa Khánh.

Xem quy cách
Thép cuộn cán nguội CRC Thép cuộn

Thép cuộn cán nguội CRC

Thép cuộn cán nguội (CRC) dày 0.3 – 3.0mm, khổ 1000 – 1250mm, mác SPCC / DC01 / Q195. Bề mặt mịn, kích thước chính xác cho dập vuốt, tủ điện, đồ gia dụng và tôn mạ.

Xem quy cách
Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ PO Thép cuộn

Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ PO

Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ phủ dầu (PO – Pickled & Oiled) dày 1.2 – 6.0mm, mác SPHC / SAPH / Q235. Bề mặt sạch vảy cán, bám sơn tốt cho ô tô, xe máy, thiết bị công nghiệp.

Xem quy cách
Thép cuộn mạ kẽm Thép cuộn

Thép cuộn mạ kẽm

Thép cuộn mạ kẽm nhúng nóng (GI) dày 0.25 – 3.0mm, lớp mạ Z80 – Z275, khổ 1000 – 1250mm. Chống ăn mòn, dùng sản xuất tôn lợp, xà gồ, ống hộp mạ kẽm và ống gió.

Xem quy cách
Thép cuộn mạ màu PPGI / PPGL Thép cuộn

Thép cuộn mạ màu PPGI / PPGL

Thép cuộn mạ màu PPGI (nền mạ kẽm) và PPGL (nền mạ nhôm kẽm) dày 0.25 – 0.8mm, đủ màu chuẩn RAL, sơn polyester / PVDF. Dùng cán tôn lợp, tôn vách, panel cách nhiệt, cửa cuốn.

Xem quy cách
Thép cuộn gân (cuộn chống trượt) Thép cuộn

Thép cuộn gân (cuộn chống trượt)

Thép cuộn gân dày 2 – 8mm, khổ 1000 – 1500mm, hoa văn hạt gạo / hạt đậu, mác SS400 / Q235B. Dạng cuộn để xả và cắt tấm theo đúng chiều dài, tiết kiệm hơn mua tấm gân rời.

Xem quy cách
Thép cuộn mạ nhôm kẽm GL Thép cuộn

Thép cuộn mạ nhôm kẽm GL

Thép cuộn mạ nhôm kẽm (tôn lạnh, Galvalume – GL) dày 0.25 – 1.5mm, lớp mạ AZ70 – AZ150, khổ 914 – 1250mm. Chống ăn mòn và oxy hóa vượt trội cho mái, vách, xà gồ ven biển.

Xem quy cách
Thép cuộn mạ điện EG Thép cuộn

Thép cuộn mạ điện EG

Thép cuộn mạ kẽm điện phân (EG – Electro-galvanized) dày 0.4 – 2.0mm, lớp mạ mỏng đều 5 – 20 µm, bề mặt mịn. Dùng cho vỏ tủ điện, thiết bị điện tử, linh kiện ô tô sơn tĩnh điện.

Xem quy cách
Thép cuộn mạ chì Thép cuộn

Thép cuộn mạ chì

Thép cuộn mạ chì (thép tráng chì – terne) dày 0.3 – 1.5mm, bề mặt xám tro, chống ăn mòn hóa chất và xăng dầu. Dùng làm bình xăng, ống dẫn nhiên liệu, mái và phụ kiện chống ăn mòn.

Xem quy cách
Tôn lợp mạ màu (tôn sóng) Thép mạ kẽm

Tôn lợp mạ màu (tôn sóng)

Tôn lợp mạ màu dày 0.25 – 0.50mm, nền mạ kẽm hoặc mạ nhôm kẽm, sơn PE / PVDF. Cán sóng 5, sóng 9, sóng 11, sóng vuông và sóng ngói theo chiều dài đặt hàng. Phân phối tôn Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, Nam Kim, TVP, Phương Nam.

Xem quy cách

Thép tấm – lá

Thép tấm cán nóng SS400 / Q345, tấm cán nguội, tấm PO, tấm gân chống trượt, tấm mạ kẽm, tấm đóng tàu AH36 – cắt theo quy cách.

Trang nhóm Thép tấm – lá →
Thép tấm cán nóng (thép tấm đen) Thép tấm – lá

Thép tấm cán nóng (thép tấm đen)

Thép tấm cán nóng dày 2 – 100mm, khổ 1500 – 2500mm, mác SS400 / Q345B / A36 / SB410. Nhận cắt tấm theo bản vẽ, cắt plasma, cắt gas CNC.

Xem quy cách
Thép tấm cán nguội Thép tấm – lá

Thép tấm cán nguội

Thép tấm cán nguội (CR) dày 0.3 – 3.0mm, khổ 1000 – 1250mm, dài 2000 – 2500mm, mác SPCC / DC01. Bề mặt mịn, kích thước chính xác cho dập, sơn tĩnh điện, tủ điện, nội thất kim loại.

Xem quy cách
Thép tấm cán nóng PO Thép tấm – lá

Thép tấm cán nóng PO

Thép tấm cán nóng tẩy gỉ phủ dầu (PO) dày 1.2 – 6.0mm, khổ 1000 – 1500mm, mác SPHC / SAPH / Q235. Bề mặt sạch vảy cán, bám sơn tốt, dễ hàn – xả từ cuộn PO theo chiều dài yêu cầu.

Xem quy cách
Thép tấm mạ kẽm Thép tấm – lá

Thép tấm mạ kẽm

Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng dày 0.3 – 3.0mm (tấm xả từ cuộn) và tấm mạ kẽm nhúng nóng sau cắt dày 3 – 20mm. Chống ăn mòn cho vỏ tủ, ống gió, tấm đế, kết cấu ngoài trời.

Xem quy cách
Thép tấm gân chống trượt Thép tấm – lá

Thép tấm gân chống trượt

Thép tấm gân (tấm chống trượt, tấm nhám) dày 2 – 12mm, khổ 1250 – 1500mm, hoa văn hạt gạo / hạt đậu, mác SS400 / Q235. Dùng làm sàn thao tác, bậc thang, sàn xe, nắp hố ga.

Xem quy cách
Thép tấm đóng tàu AH36 / DH36 / EH36 Thép tấm – lá

Thép tấm đóng tàu AH36 / DH36 / EH36

Thép tấm đóng tàu cường độ cao AH36, DH36, EH36 và tấm A, B, D dày 6 – 50mm, khổ 1500 – 2500mm, dài 6 – 12m. Có chứng nhận đăng kiểm cho vỏ tàu, sà lan, cầu cảng, công trình biển.

Xem quy cách

Thép hình & thép ray

Thép hình cán nóng U, I, H, V, L cho kết cấu nhà xưởng, cầu đường, cơ khí; thép L – U – Z nhấn chấn nguội theo bản vẽ và thép ray P11 – P50, QU70 – QU120 cho cầu trục, cảng.

Trang nhóm Thép hình & thép ray →
Thép hình chữ U Thép hình & thép ray

Thép hình chữ U

Thép hình U cán nóng U50 – U400, mác SS400 / Q235B / Q345B, dài 6m – 12m. Chịu lực tốt, dễ gia công, dùng cho khung nhà xưởng, dầm phụ, giá đỡ và cơ khí chế tạo.

Xem quy cách
Thép hình chữ I Thép hình & thép ray

Thép hình chữ I

Thép hình I cán nóng I100 – I600, cánh hẹp, thân cao, tối ưu cho dầm chịu uốn: dầm sàn, dầm cầu trục, kết cấu cầu và nhà công nghiệp.

Xem quy cách
Thép hình chữ H Thép hình & thép ray

Thép hình chữ H

Thép hình H cán nóng H100 – H900, cánh rộng, chịu tải lớn và phân bố đều – vật liệu tiêu chuẩn cho cột, dầm chính nhà thép tiền chế, nhà cao tầng và cầu.

Xem quy cách
Thép hình chữ V (thép góc) Thép hình & thép ray

Thép hình chữ V (thép góc)

Thép V đều cạnh V25 – V200, dày 3 – 20mm, cắt theo quy cách. Dùng cho giằng, khung đỡ, tháp điện, lan can, cửa cổng và kết cấu phụ.

Xem quy cách
Thép U nhấn (U chấn từ thép tấm) Thép hình & thép ray

Thép U nhấn (U chấn từ thép tấm)

Thép U nhấn cao 40 – 400mm, dày 1.5 – 8mm, chấn nguội từ thép tấm hoặc cuộn trên máy chấn thủy lực CNC 500 tấn. Đúng kích thước bản vẽ, không phụ thuộc quy cách U cán nóng có sẵn.

Xem quy cách
Thép L nhấn (V chấn từ thép tấm) Thép hình & thép ray

Thép L nhấn (V chấn từ thép tấm)

Thép L nhấn (V chấn) cánh 20 – 200mm, dày 1.5 – 8mm, chấn nguội từ thép tấm hoặc cuộn. Hai cánh bằng hoặc lệch theo bản vẽ, chiều dài tới 6m.

Xem quy cách
Thép Z nhấn (Z chấn từ cuộn) Thép hình & thép ray

Thép Z nhấn (Z chấn từ cuộn)

Thép Z nhấn cao 100 – 350mm, dày 1.5 – 4mm, chấn nguội từ cuộn đen hoặc cuộn mạ kẽm. Gối chồng đầu thanh cho mái nhịp lớn, đột lỗ theo bản vẽ.

Xem quy cách
Thép ray Thép hình & thép ray

Thép ray

Thép ray P11 – P50 và ray cầu trục QU70 – QU120, mác U71Mn / 55Q, dài 6 – 12.5m. Dùng cho đường ray cầu trục nhà xưởng, cảng, mỏ và đường sắt công nghiệp.

Xem quy cách

Thép thanh đặc

Thép phi tròn trơn, tròn đặc, vuông đặc, lập là (thép láp) và thép lục giác cắt theo quy cách cho cơ khí chế tạo.

Trang nhóm Thép thanh đặc →

Thép mạ kẽm

Tôn mạ kẽm, tôn lạnh, cuộn và tấm mạ kẽm, thép V mạ kẽm, thép la mạ kẽm, thép tròn mạ kẽm và các loại thép mạ kẽm nhúng nóng cho công trình ngoài trời.

Trang nhóm Thép mạ kẽm →
Thép la mạ kẽm (thép lập là mạ kẽm nhúng nóng) Thép mạ kẽm

Thép la mạ kẽm (thép lập là mạ kẽm nhúng nóng)

Thép la mạ kẽm nhúng nóng bản 20 – 150mm, dày 3 – 12mm, dài 6m, lớp mạ theo TCVN 5408 (ISO 1461). Dùng cho lan can, giá đỡ, tiếp địa, khung ngoài trời và công trình ven biển.

Xem quy cách
Tôn lợp mạ màu (tôn sóng) Thép mạ kẽm

Tôn lợp mạ màu (tôn sóng)

Tôn lợp mạ màu dày 0.25 – 0.50mm, nền mạ kẽm hoặc mạ nhôm kẽm, sơn PE / PVDF. Cán sóng 5, sóng 9, sóng 11, sóng vuông và sóng ngói theo chiều dài đặt hàng. Phân phối tôn Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, Nam Kim, TVP, Phương Nam.

Xem quy cách
Tôn mạ kẽm & tôn lạnh Thép mạ kẽm

Tôn mạ kẽm & tôn lạnh

Tôn mạ kẽm, tôn lạnh (mạ nhôm kẽm) dày 0.25 – 3.0mm, dạng cuộn hoặc tấm, khổ 1000 – 1250mm. Sản xuất tôn sóng, vách bao che, ống gió, phụ kiện.

Xem quy cách
Thép V mạ kẽm Thép mạ kẽm

Thép V mạ kẽm

Thép V (thép góc) mạ kẽm nhúng nóng V25 – V150, dày 3 – 15mm, dài 6 – 12m, lớp kẽm theo TCVN 5408 (ISO 1461): dày 3 – 6 mm ≥ 70 µm, trên 6 mm ≥ 85 µm. Dùng cho cột điện, tháp viễn thông, giá đỡ pin mặt trời, hàng rào, kết cấu ngoài trời.

Xem quy cách
Thép phi tròn trơn mạ kẽm Thép mạ kẽm

Thép phi tròn trơn mạ kẽm

Thép tròn trơn đặc mạ kẽm nhúng nóng Ø6 – Ø50, dài 6 – 12m, lớp kẽm theo TCVN 5408 (ISO 1461). Dùng làm ty treo, thanh giằng, bulông neo, tiếp địa và chi tiết ngoài trời.

Xem quy cách
Thép tấm mạ kẽm Thép tấm – lá

Thép tấm mạ kẽm

Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng dày 0.3 – 3.0mm (tấm xả từ cuộn) và tấm mạ kẽm nhúng nóng sau cắt dày 3 – 20mm. Chống ăn mòn cho vỏ tủ, ống gió, tấm đế, kết cấu ngoài trời.

Xem quy cách
Thép cuộn mạ kẽm Thép cuộn

Thép cuộn mạ kẽm

Thép cuộn mạ kẽm nhúng nóng (GI) dày 0.25 – 3.0mm, lớp mạ Z80 – Z275, khổ 1000 – 1250mm. Chống ăn mòn, dùng sản xuất tôn lợp, xà gồ, ống hộp mạ kẽm và ống gió.

Xem quy cách
Ống thép hộp mạ kẽm Thép ống – thép hộp

Ống thép hộp mạ kẽm

Thép hộp vuông, chữ nhật mạ kẽm 12×12 – 200×200, 13×26 – 150×250, dày 0.7 – 6mm, mạ kẽm tiền chế hoặc nhúng nóng. Chống gỉ cho khung nhà, cửa cổng, giá đỡ pin mặt trời, nhà kính, lan can.

Xem quy cách

Thép chế tạo

Thép cacbon và hợp kim chế tạo máy: S45C/C45, SCM440, 40Cr, thép khuôn SKD11/P20, thép lò xo 65G dạng tấm, tròn, vuông.

Trang nhóm Thép chế tạo →
Thép S45C / C45 tròn đặc Thép chế tạo

Thép S45C / C45 tròn đặc

Thép tròn đặc S45C (C45, 1045, 45#) cacbon trung bình Ø10 – Ø300, dài 3 – 6m, cắt theo quy cách. Độ bền 600 – 800 MPa, tôi đạt 55 HRC – vật liệu phổ biến nhất cho trục, bánh răng, chốt.

Xem quy cách
Thép SCM440 / 42CrMo4 Thép chế tạo

Thép SCM440 / 42CrMo4

Thép hợp kim SCM440 (42CrMo4, 4140, 42CrMo) tròn đặc Ø16 – Ø300, độ bền ≥ 950 MPa sau tôi ram, chịu tải và mỏi cao. Dùng cho trục truyền động, bánh răng, bulông cường độ cao, khuôn.

Xem quy cách
Thép tấm C45 / S45C Thép chế tạo

Thép tấm C45 / S45C

Thép tấm C45 (S45C, 1045) cacbon trung bình dày 6 – 100mm, độ bền 600 – 800 MPa, nhiệt luyện được. Dùng chế tạo khuôn, tấm đế máy, bích, bánh răng phẳng, chi tiết chịu lực.

Xem quy cách
Thép tấm 65G / 65Mn Thép chế tạo

Thép tấm 65G / 65Mn

Thép tấm lò xo 65G (65Mn, SUP6) cacbon cao dày 2 – 60mm, độ cứng và độ đàn hồi cao, chịu mài mòn. Dùng làm lưỡi dao, lưỡi cưa, lò xo lá, tấm sàng, tấm chống mòn.

Xem quy cách
Thép 40Cr / 41Cr4 / 5140 Thép chế tạo

Thép 40Cr / 41Cr4 / 5140

Thép hợp kim crôm 40Cr (41Cr4, SCr440, 5140) tròn đặc Ø16 – Ø250, độ bền ≥ 800 MPa sau tôi ram. Lựa chọn kinh tế cho trục, bánh răng, chốt, bulông chịu tải trung bình – cao.

Xem quy cách
Thép khuôn SKD11 / P20 Thép chế tạo

Thép khuôn SKD11 / P20

Thép hợp kim khuôn SKD11 (D2, Cr12Mo1V1) cho khuôn dập nguội và P20 (3Cr2Mo, 1.2311/1.2738) cho khuôn ép nhựa, dạng tấm và tròn, cắt phôi theo bản vẽ, độ cứng theo yêu cầu.

Xem quy cách

Báo giá 24h

Không thấy quy cách bạn cần?

Tấn Quốc nhập hàng theo đơn đặt cho các quy cách đặc biệt, mác thép cường độ cao và thép hợp kim. Gọi hotline để được tư vấn.

Zalo

Liên hệ nhanh

Anh chị cần loại nào?

Chọn đúng luồng để gặp thẳng người phụ trách, không phải chuyển máy.

Mua lẻ · hàng có sẵn

Thép cây, thép tấm, hàng lẻ trong kho — gọi hoặc nhắn Zalo để chốt nhanh.

Dự án · nhà thầu · gia công theo bản vẽ

Đơn khối lượng lớn, cắt CNC theo bản vẽ, cung ứng cho công trình.

  • 0327 865 588 Phòng kinh doanh Gọi

Giờ làm việc Thứ 2 – Thứ 7: 7:30 – 17:30. Ngoài giờ, gửi biểu mẫu ở trang Liên hệ — phòng kinh doanh phản hồi trong 24 giờ làm việc.