Danh mục sản phẩm thép Tấn Quốc
12 nhóm sản phẩm, hơn 40 chủng loại thép thương mại và thép chế tạo sẵn hàng tại kho KCN Hòa Khánh. Mỗi nhóm có trang riêng với bảng quy cách tổng hợp, tiêu chuẩn áp dụng và giải đáp kỹ thuật.
Thép cuộn
Thép cuộn cán nóng, cán nguội, tẩy gỉ PO, mạ kẽm, mạ điện, mạ chì, mạ màu và mạ nhôm kẽm – nguyên liệu cho ống hộp, xà gồ, tôn lợp và sản xuất công nghiệp.
Thép cuộn Thép cuộn cán nóng & dịch vụ xả cuộn
Thép cuộn cán nóng dày 1.2 – 23mm, khổ 1000 – 1500mm. Dịch vụ xả cuộn – cắt tấm, xả băng theo quy cách với dây chuyền chuyên dụng tại KCN Hòa Khánh.
Xem quy cách
Thép cuộn Thép cuộn cán nguội CRC
Thép cuộn cán nguội (CRC) dày 0.3 – 3.0mm, khổ 1000 – 1250mm, mác SPCC / DC01 / Q195. Bề mặt mịn, kích thước chính xác cho dập vuốt, tủ điện, đồ gia dụng và tôn mạ.
Xem quy cách
Thép cuộn Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ PO
Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ phủ dầu (PO – Pickled & Oiled) dày 1.2 – 6.0mm, mác SPHC / SAPH / Q235. Bề mặt sạch vảy cán, bám sơn tốt cho ô tô, xe máy, thiết bị công nghiệp.
Xem quy cách
Thép cuộn Thép cuộn mạ kẽm
Thép cuộn mạ kẽm nhúng nóng (GI) dày 0.25 – 3.0mm, lớp mạ Z80 – Z275, khổ 1000 – 1250mm. Chống ăn mòn, dùng sản xuất tôn lợp, xà gồ, ống hộp mạ kẽm và ống gió.
Xem quy cách
Thép cuộn Thép cuộn mạ màu PPGI / PPGL
Thép cuộn mạ màu PPGI (nền mạ kẽm) và PPGL (nền mạ nhôm kẽm) dày 0.25 – 0.8mm, đủ màu chuẩn RAL, sơn polyester / PVDF. Dùng cán tôn lợp, tôn vách, panel cách nhiệt, cửa cuốn.
Xem quy cách
Thép cuộn Thép cuộn gân (cuộn chống trượt)
Thép cuộn gân dày 2 – 8mm, khổ 1000 – 1500mm, hoa văn hạt gạo / hạt đậu, mác SS400 / Q235B. Dạng cuộn để xả và cắt tấm theo đúng chiều dài, tiết kiệm hơn mua tấm gân rời.
Xem quy cách
Thép cuộn Thép cuộn mạ nhôm kẽm GL
Thép cuộn mạ nhôm kẽm (tôn lạnh, Galvalume – GL) dày 0.25 – 1.5mm, lớp mạ AZ70 – AZ150, khổ 914 – 1250mm. Chống ăn mòn và oxy hóa vượt trội cho mái, vách, xà gồ ven biển.
Xem quy cách
Thép cuộn Thép cuộn mạ điện EG
Thép cuộn mạ kẽm điện phân (EG – Electro-galvanized) dày 0.4 – 2.0mm, lớp mạ mỏng đều 5 – 20 µm, bề mặt mịn. Dùng cho vỏ tủ điện, thiết bị điện tử, linh kiện ô tô sơn tĩnh điện.
Xem quy cách
Thép cuộn Thép cuộn mạ chì
Thép cuộn mạ chì (thép tráng chì – terne) dày 0.3 – 1.5mm, bề mặt xám tro, chống ăn mòn hóa chất và xăng dầu. Dùng làm bình xăng, ống dẫn nhiên liệu, mái và phụ kiện chống ăn mòn.
Xem quy cách
Thép mạ kẽm Tôn lợp mạ màu (tôn sóng)
Tôn lợp mạ màu dày 0.25 – 0.50mm, nền mạ kẽm hoặc mạ nhôm kẽm, sơn PE / PVDF. Cán sóng 5, sóng 9, sóng 11, sóng vuông và sóng ngói theo chiều dài đặt hàng. Phân phối tôn Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, Nam Kim, TVP, Phương Nam.
Xem quy cách
Thép tấm – lá
Thép tấm cán nóng SS400 / Q345, tấm cán nguội, tấm PO, tấm gân chống trượt, tấm mạ kẽm, tấm đóng tàu AH36 – cắt theo quy cách.
Thép tấm – lá Thép tấm cán nóng (thép tấm đen)
Thép tấm cán nóng dày 2 – 100mm, khổ 1500 – 2500mm, mác SS400 / Q345B / A36 / SB410. Nhận cắt tấm theo bản vẽ, cắt plasma, cắt gas CNC.
Xem quy cách
Thép tấm – lá Thép tấm cán nguội
Thép tấm cán nguội (CR) dày 0.3 – 3.0mm, khổ 1000 – 1250mm, dài 2000 – 2500mm, mác SPCC / DC01. Bề mặt mịn, kích thước chính xác cho dập, sơn tĩnh điện, tủ điện, nội thất kim loại.
Xem quy cách
Thép tấm – lá Thép tấm cán nóng PO
Thép tấm cán nóng tẩy gỉ phủ dầu (PO) dày 1.2 – 6.0mm, khổ 1000 – 1500mm, mác SPHC / SAPH / Q235. Bề mặt sạch vảy cán, bám sơn tốt, dễ hàn – xả từ cuộn PO theo chiều dài yêu cầu.
Xem quy cách
Thép tấm – lá Thép tấm mạ kẽm
Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng dày 0.3 – 3.0mm (tấm xả từ cuộn) và tấm mạ kẽm nhúng nóng sau cắt dày 3 – 20mm. Chống ăn mòn cho vỏ tủ, ống gió, tấm đế, kết cấu ngoài trời.
Xem quy cách
Thép tấm – lá Thép tấm gân chống trượt
Thép tấm gân (tấm chống trượt, tấm nhám) dày 2 – 12mm, khổ 1250 – 1500mm, hoa văn hạt gạo / hạt đậu, mác SS400 / Q235. Dùng làm sàn thao tác, bậc thang, sàn xe, nắp hố ga.
Xem quy cách
Thép tấm – lá Thép tấm đóng tàu AH36 / DH36 / EH36
Thép tấm đóng tàu cường độ cao AH36, DH36, EH36 và tấm A, B, D dày 6 – 50mm, khổ 1500 – 2500mm, dài 6 – 12m. Có chứng nhận đăng kiểm cho vỏ tàu, sà lan, cầu cảng, công trình biển.
Xem quy cách
Thép hình & thép ray
Thép hình cán nóng U, I, H, V, L cho kết cấu nhà xưởng, cầu đường, cơ khí; thép L – U – Z nhấn chấn nguội theo bản vẽ và thép ray P11 – P50, QU70 – QU120 cho cầu trục, cảng.
Thép hình & thép ray Thép hình chữ U
Thép hình U cán nóng U50 – U400, mác SS400 / Q235B / Q345B, dài 6m – 12m. Chịu lực tốt, dễ gia công, dùng cho khung nhà xưởng, dầm phụ, giá đỡ và cơ khí chế tạo.
Xem quy cách
Thép hình & thép ray Thép hình chữ I
Thép hình I cán nóng I100 – I600, cánh hẹp, thân cao, tối ưu cho dầm chịu uốn: dầm sàn, dầm cầu trục, kết cấu cầu và nhà công nghiệp.
Xem quy cách
Thép hình & thép ray Thép hình chữ H
Thép hình H cán nóng H100 – H900, cánh rộng, chịu tải lớn và phân bố đều – vật liệu tiêu chuẩn cho cột, dầm chính nhà thép tiền chế, nhà cao tầng và cầu.
Xem quy cách
Thép hình & thép ray Thép hình chữ V (thép góc)
Thép V đều cạnh V25 – V200, dày 3 – 20mm, cắt theo quy cách. Dùng cho giằng, khung đỡ, tháp điện, lan can, cửa cổng và kết cấu phụ.
Xem quy cách
Thép hình & thép ray Thép U nhấn (U chấn từ thép tấm)
Thép U nhấn cao 40 – 400mm, dày 1.5 – 8mm, chấn nguội từ thép tấm hoặc cuộn trên máy chấn thủy lực CNC 500 tấn. Đúng kích thước bản vẽ, không phụ thuộc quy cách U cán nóng có sẵn.
Xem quy cách
Thép hình & thép ray Thép L nhấn (V chấn từ thép tấm)
Thép L nhấn (V chấn) cánh 20 – 200mm, dày 1.5 – 8mm, chấn nguội từ thép tấm hoặc cuộn. Hai cánh bằng hoặc lệch theo bản vẽ, chiều dài tới 6m.
Xem quy cách
Thép hình & thép ray Thép Z nhấn (Z chấn từ cuộn)
Thép Z nhấn cao 100 – 350mm, dày 1.5 – 4mm, chấn nguội từ cuộn đen hoặc cuộn mạ kẽm. Gối chồng đầu thanh cho mái nhịp lớn, đột lỗ theo bản vẽ.
Xem quy cách
Thép hình & thép ray Thép ray
Thép ray P11 – P50 và ray cầu trục QU70 – QU120, mác U71Mn / 55Q, dài 6 – 12.5m. Dùng cho đường ray cầu trục nhà xưởng, cảng, mỏ và đường sắt công nghiệp.
Xem quy cách
Thép thanh đặc
Thép phi tròn trơn, tròn đặc, vuông đặc, lập là (thép láp) và thép lục giác cắt theo quy cách cho cơ khí chế tạo.
Thép thanh đặc Thép lập là – thép la đen
Thép lập là La14 – La50 dày 3 – 12mm, dài 6m, mác SS400 / Q235B. Cắt theo quy cách cho lan can, khung cửa, đai ống, phụ kiện cơ khí.
Xem quy cách
Thép thanh đặc Thép tròn trơn
Thép tròn trơn Ø10 – Ø32, dài 6m / 12m, mác CB240 / SS400. Dùng làm thép chờ, đai, ty ren, chi tiết cơ khí đơn giản.
Xem quy cách
Thép thanh đặc Thép tròn đặc cắt theo quy cách
Thép phi tròn đặc Ø10 – Ø300, mác S45C / C45 / SS400 / SCM440 / 40Cr. Cắt theo quy cách bằng máy cưa vòng, phục vụ chế tạo trục, bánh răng, khuôn mẫu.
Xem quy cách
Thép thanh đặc Thép vuông đặc
Thép vuông đặc 10×10 – 100×100mm, mác SS400 / S45C, cắt theo quy cách. Dùng cho khuôn, thanh dẫn hướng, chốt và trang trí sắt nghệ thuật.
Xem quy cách
Thép thanh đặc Thép lục giác S45C / C45
Thép lục giác đặc cạnh 8 – 80mm (S8 – S80), mác S45C / C45 / SS400 / SUS304, dài 3 – 6m, cắt theo quy cách. Dùng tiện bulông, đai ốc, khớp nối, trục lục giác.
Xem quy cách
Thép mạ kẽm Thép la mạ kẽm (thép lập là mạ kẽm nhúng nóng)
Thép la mạ kẽm nhúng nóng bản 20 – 150mm, dày 3 – 12mm, dài 6m, lớp mạ theo TCVN 5408 (ISO 1461). Dùng cho lan can, giá đỡ, tiếp địa, khung ngoài trời và công trình ven biển.
Xem quy cách
Thép ống – thép hộp
Ống thép đúc, ống hàn đen và mạ kẽm, thép hộp vuông, chữ nhật đen và mạ kẽm cùng phụ kiện ống.
Thép ống – thép hộp Ống thép đúc
Ống thép đúc carbon Ø21 – Ø610, SCH10 – SCH160, mác A106 Gr.B / A53 / STPG370 / 20#. Chịu áp lực và nhiệt độ cao cho đường ống hơi, dầu khí, kết cấu.
Xem quy cách
Thép ống – thép hộp Ống thép hàn đen & mạ kẽm
Ống thép hàn Ø21 – Ø406, dày 1.2 – 8mm, ống đen và ống mạ kẽm nhúng nóng. Dùng cho cấp thoát nước, giàn giáo, kết cấu và cơ khí dân dụng.
Xem quy cách
Thép ống – thép hộp Thép hộp vuông & chữ nhật
Thép hộp vuông 12×12 – 200×200, hộp chữ nhật 13×26 – 150×250, dày 0.7 – 8mm, đen và mạ kẽm. Dùng cho khung nhà, cửa cổng, kệ, xe và kết cấu nhẹ.
Xem quy cách
Thép ống – thép hộp Ống thép hộp mạ kẽm
Thép hộp vuông, chữ nhật mạ kẽm 12×12 – 200×200, 13×26 – 150×250, dày 0.7 – 6mm, mạ kẽm tiền chế hoặc nhúng nóng. Chống gỉ cho khung nhà, cửa cổng, giá đỡ pin mặt trời, nhà kính, lan can.
Xem quy cách
Thép cọc cừ
Cọc cừ Larsen, cừ U, cừ Z, cừ phẳng mới và loại 2 cho tường vây, kè, hố móng và công trình thủy.
Thép bản mã
Bản mã kết cấu, bản mã đế cột, liên kết dầm, bích tròn, bản mã chấn góc – cắt CNC và đột lỗ theo bản vẽ.
Thép mạ kẽm
Tôn mạ kẽm, tôn lạnh, cuộn và tấm mạ kẽm, thép V mạ kẽm, thép la mạ kẽm, thép tròn mạ kẽm và các loại thép mạ kẽm nhúng nóng cho công trình ngoài trời.
Thép mạ kẽm Thép la mạ kẽm (thép lập là mạ kẽm nhúng nóng)
Thép la mạ kẽm nhúng nóng bản 20 – 150mm, dày 3 – 12mm, dài 6m, lớp mạ theo TCVN 5408 (ISO 1461). Dùng cho lan can, giá đỡ, tiếp địa, khung ngoài trời và công trình ven biển.
Xem quy cách
Thép mạ kẽm Tôn lợp mạ màu (tôn sóng)
Tôn lợp mạ màu dày 0.25 – 0.50mm, nền mạ kẽm hoặc mạ nhôm kẽm, sơn PE / PVDF. Cán sóng 5, sóng 9, sóng 11, sóng vuông và sóng ngói theo chiều dài đặt hàng. Phân phối tôn Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, Nam Kim, TVP, Phương Nam.
Xem quy cách
Thép mạ kẽm Tôn mạ kẽm & tôn lạnh
Tôn mạ kẽm, tôn lạnh (mạ nhôm kẽm) dày 0.25 – 3.0mm, dạng cuộn hoặc tấm, khổ 1000 – 1250mm. Sản xuất tôn sóng, vách bao che, ống gió, phụ kiện.
Xem quy cách
Thép mạ kẽm Thép V mạ kẽm
Thép V (thép góc) mạ kẽm nhúng nóng V25 – V150, dày 3 – 15mm, dài 6 – 12m, lớp kẽm theo TCVN 5408 (ISO 1461): dày 3 – 6 mm ≥ 70 µm, trên 6 mm ≥ 85 µm. Dùng cho cột điện, tháp viễn thông, giá đỡ pin mặt trời, hàng rào, kết cấu ngoài trời.
Xem quy cách
Thép mạ kẽm Thép phi tròn trơn mạ kẽm
Thép tròn trơn đặc mạ kẽm nhúng nóng Ø6 – Ø50, dài 6 – 12m, lớp kẽm theo TCVN 5408 (ISO 1461). Dùng làm ty treo, thanh giằng, bulông neo, tiếp địa và chi tiết ngoài trời.
Xem quy cách
Thép tấm – lá Thép tấm mạ kẽm
Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng dày 0.3 – 3.0mm (tấm xả từ cuộn) và tấm mạ kẽm nhúng nóng sau cắt dày 3 – 20mm. Chống ăn mòn cho vỏ tủ, ống gió, tấm đế, kết cấu ngoài trời.
Xem quy cách
Thép cuộn Thép cuộn mạ kẽm
Thép cuộn mạ kẽm nhúng nóng (GI) dày 0.25 – 3.0mm, lớp mạ Z80 – Z275, khổ 1000 – 1250mm. Chống ăn mòn, dùng sản xuất tôn lợp, xà gồ, ống hộp mạ kẽm và ống gió.
Xem quy cách
Thép ống – thép hộp Ống thép hộp mạ kẽm
Thép hộp vuông, chữ nhật mạ kẽm 12×12 – 200×200, 13×26 – 150×250, dày 0.7 – 6mm, mạ kẽm tiền chế hoặc nhúng nóng. Chống gỉ cho khung nhà, cửa cổng, giá đỡ pin mặt trời, nhà kính, lan can.
Xem quy cách
Xà gồ – sàn deck
Xà gồ C, U, V, Z, xà gồ U treo và tôn sàn deck cho nhà thép tiền chế, sàn liên hợp.
Xà gồ – sàn deck Xà gồ C, U, V, Z & xà gồ U treo
Xà gồ C80 – C300, xà gồ Z150 – Z300, xà gồ U, xà gồ V và xà gồ U treo, dày 1.5 – 3.2mm, đen hoặc mạ kẽm. Đột lỗ và cắt theo bản vẽ, giao đồng bộ với tôn lợp cho nhà xưởng.
Xem quy cách
Xà gồ – sàn deck Tôn sàn deck
Tôn sàn deck (tấm sàn liên hợp thép – bê tông) sóng cao 50 – 76mm, dày 0.75 – 1.5mm, mạ kẽm Z180 – Z275, dài theo nhịp dầm. Thay ván khuôn sàn, thi công nhanh cho nhà xưởng, nhà cao tầng.
Xem quy cách
Thép hình & thép ray Thép Z nhấn (Z chấn từ cuộn)
Thép Z nhấn cao 100 – 350mm, dày 1.5 – 4mm, chấn nguội từ cuộn đen hoặc cuộn mạ kẽm. Gối chồng đầu thanh cho mái nhịp lớn, đột lỗ theo bản vẽ.
Xem quy cách
Kết cấu thép
Cột, dầm tổ hợp hàn, vì kèo, khung nhà thép tiền chế và kết cấu phụ trợ – gia công tại nhà máy Hòa Khánh theo bản vẽ, mạ kẽm hoặc sơn hoàn thiện, giao lắp dựng tận công trình.
Kết cấu thép Kết cấu nhà thép tiền chế
Gia công và cung cấp trọn bộ kết cấu nhà thép tiền chế: cột, kèo, dầm cầu trục, xà gồ, giằng, tôn bao che – sản xuất tại nhà máy Hòa Khánh theo bản vẽ thiết kế, lắp dựng tận công trình.
Xem quy cách
Kết cấu thép Dầm, cột tổ hợp hàn (Built-up H)
Dầm, cột tổ hợp hàn từ thép tấm theo tiết diện thiết kế – hàn tự động dưới lớp thuốc, nắn thẳng, khoan lỗ liên kết, phun bi sơn hoàn thiện tại nhà máy Hòa Khánh.
Xem quy cách
Kết cấu thép Kết cấu phụ trợ: sàn thao tác, cầu thang, lan can, giá đỡ
Gia công kết cấu thép phụ trợ theo bản vẽ: sàn thao tác, cầu thang, lan can, giá đỡ ống, khung đỡ thiết bị, cổng – hàng rào – hoàn thiện sơn hoặc mạ kẽm nhúng nóng.
Xem quy cách
Thép chế tạo
Thép cacbon và hợp kim chế tạo máy: S45C/C45, SCM440, 40Cr, thép khuôn SKD11/P20, thép lò xo 65G dạng tấm, tròn, vuông.
Thép chế tạo Thép S45C / C45 tròn đặc
Thép tròn đặc S45C (C45, 1045, 45#) cacbon trung bình Ø10 – Ø300, dài 3 – 6m, cắt theo quy cách. Độ bền 600 – 800 MPa, tôi đạt 55 HRC – vật liệu phổ biến nhất cho trục, bánh răng, chốt.
Xem quy cách
Thép chế tạo Thép SCM440 / 42CrMo4
Thép hợp kim SCM440 (42CrMo4, 4140, 42CrMo) tròn đặc Ø16 – Ø300, độ bền ≥ 950 MPa sau tôi ram, chịu tải và mỏi cao. Dùng cho trục truyền động, bánh răng, bulông cường độ cao, khuôn.
Xem quy cách
Thép chế tạo Thép tấm C45 / S45C
Thép tấm C45 (S45C, 1045) cacbon trung bình dày 6 – 100mm, độ bền 600 – 800 MPa, nhiệt luyện được. Dùng chế tạo khuôn, tấm đế máy, bích, bánh răng phẳng, chi tiết chịu lực.
Xem quy cách
Thép chế tạo Thép tấm 65G / 65Mn
Thép tấm lò xo 65G (65Mn, SUP6) cacbon cao dày 2 – 60mm, độ cứng và độ đàn hồi cao, chịu mài mòn. Dùng làm lưỡi dao, lưỡi cưa, lò xo lá, tấm sàng, tấm chống mòn.
Xem quy cách
Thép chế tạo Thép 40Cr / 41Cr4 / 5140
Thép hợp kim crôm 40Cr (41Cr4, SCr440, 5140) tròn đặc Ø16 – Ø250, độ bền ≥ 800 MPa sau tôi ram. Lựa chọn kinh tế cho trục, bánh răng, chốt, bulông chịu tải trung bình – cao.
Xem quy cách
Thép chế tạo Thép khuôn SKD11 / P20
Thép hợp kim khuôn SKD11 (D2, Cr12Mo1V1) cho khuôn dập nguội và P20 (3Cr2Mo, 1.2311/1.2738) cho khuôn ép nhựa, dạng tấm và tròn, cắt phôi theo bản vẽ, độ cứng theo yêu cầu.
Xem quy cách
Inox các loại
Inox 201, 304, 316 dạng tấm, cuộn, ống, thanh đặc và phụ kiện inox cho thực phẩm, hóa chất, kiến trúc.
Inox các loại Inox tấm 201 / 304 / 316
Inox tấm (thép không gỉ) SUS201 / 304 / 304L / 316 / 316L dày 0.4 – 50mm, khổ 1000 – 1500mm, bề mặt 2B, BA, No.1, HL, gương. Dùng cho thực phẩm, hóa chất, kiến trúc, bồn bể.
Xem quy cách
Inox các loại Inox cuộn 201 / 304 / 316
Inox cuộn (thép không gỉ cuộn) SUS201 / 304 / 316 dày 0.3 – 3.0mm, khổ 1000 – 1500mm, bề mặt 2B / BA. Nguyên liệu sản xuất ống inox, bồn, thiết bị bếp, dập chi tiết; nhận xả băng theo khổ.
Xem quy cách
Inox các loại Inox ống tròn, vuông, chữ nhật
Ống inox 201 / 304 / 316 tròn Ø9.5 – Ø219, vuông 12×12 – 100×100, chữ nhật, dày 0.5 – 5mm, bề mặt bóng gương / xước HL; ống công nghiệp SCH10 – SCH40 và phụ kiện inox.
Xem quy cách
Inox các loại Inox thanh đặc tròn, vuông, lục giác
Inox thanh đặc (láp inox) SUS201 / 304 / 316 / 303 tròn Ø3 – Ø300, vuông 6 – 100mm, lục giác S6 – S60, dài 3 – 6m, cắt theo quy cách. Dùng tiện trục, bulông, chốt, chi tiết thực phẩm, hóa chất.
Xem quy cáchBáo giá 24h
Không thấy quy cách bạn cần?
Tấn Quốc nhập hàng theo đơn đặt cho các quy cách đặc biệt, mác thép cường độ cao và thép hợp kim. Gọi hotline để được tư vấn.