Bỏ qua điều hướng

Thép thanh đặc · Phi tròn · Vuông · Lập là · Lục giác

Thép vuông đặc

Thép vuông đặc 10×10 – 100×100mm, mác SS400 / S45C, cắt theo quy cách. Dùng cho khuôn, thanh dẫn hướng, chốt và trang trí sắt nghệ thuật.

Giá bán lẻ tham khảo

Liên hệ báo giá

Giá thép thay đổi theo ngày và theo khối lượng. Gửi bảng khối lượng để nhận báo giá chính xác trong 24 giờ.

  • JIS G3101
  • TCVN 1765
Mô hình 3D · kéo để xoay
Thép vuông đặc

Bảng quy cách Thép vuông đặc

Quy cách Thép vuông đặc
Kích thước 10 · 12 · 14 · 16 · 20 · 25 · 30 · 40 · 50 · 60 · 80 · 100 mm
Chiều dài 6m · cắt theo quy cách
Mác thép SS400 · Q235B · S45C

* Quy cách phổ biến sẵn hàng. Các quy cách khác nhập theo đơn đặt hàng. Vui lòng liên hệ để xác nhận tồn kho và giá hiện tại.

Thép vuông đặc là thanh thép tiết diện vuông, đặc hoàn toàn — khác thép hộp vuông rỗng ruột, dù hai tên hay bị dùng lẫn. Thanh đặc nặng hơn hộp cùng cỡ nhưng không móp khi kẹp êtô hay khoan xuyên, nên dành cho chỗ cần khối lượng thép thật: chốt, chân đế, chi tiết chịu xoắn, phôi cắt gọt.

So với thanh tròn, ưu thế của thép vuông đặc là bốn mặt phẳng vuông góc: phôi không lăn, tự định vị trên bàn máy; hàn giáp mặt khỏi phay; cắm vào lỗ vuông thì tự chống quay.

Quy cách và mác thép

Hạng mục Quy cách cung cấp
Cạnh 10 · 12 · 14 · 16 · 20 · 25 · 30 · 40 · 50 · 60 · 80 · 100 mm
Chiều dài 6m · cắt theo quy cách
Mác thép SS400 · Q235B · S45C
  • SS400 theo JIS G3101 — bền kéo 400 – 510 MPa, giới hạn chảy tối thiểu 245 MPa với tiết diện đến 16 mm, 235 MPa với tiết diện 16 – 40 mm. Hàn tốt, không cần nhiệt luyện.
  • Q235B theo GB/T 700 — giới hạn chảy tối thiểu 235 MPa với tiết diện đến 16 mm, đặt ngang SS400 cho kết cấu phụ và sắt mỹ thuật.
  • S45C theo JIS G4051 — carbon 0,42 – 0,48 %, tôi ram được, dùng cho chốt và chi tiết mài mòn. Đừng lấy S45C cho hạng mục chỉ cần hàn: carbon cao, mối hàn dễ nứt.

Hồ sơ theo TCVN 1765 thì đối chiếu nhóm mác CT.

Ứng dụng thực tế

Cửa cổng, hàng rào, sắt mỹ thuật. Cạnh 10 – 16 mm làm nan và hoa văn uốn, cạnh 20 – 30 mm làm khung bao; mặt phẳng cho đường hàn gọn.

Thanh dẫn hướng, chốt, khuôn. Cạnh 25 – 50 mm mác S45C là phôi quen cho chốt định vị, con trượt, chi tiết khuôn tôi bề mặt.

Khung máy, giá đỡ, kết cấu phụ. Chân đế, thanh giằng, tai treo — tiết diện vuông chịu xoắn tốt, dễ bắt bản mã.

Gia công kèm được gì

  • Cưa vòng cắt đúng chiều dài cần dùng tại nhà máy KCN Hòa Khánh, khỏi mua cả cây.
  • Mạ kẽm nhúng nóng cho hạng mục ngoài trời, ven biển: bể kẽm 450 °C, lớp mạ ≥ 85 µm trung bình với thép dày trên 6 mm theo TCVN 5408 (ISO 1461).
  • Đo lại kích thước từng lô, in tem TQS trước khi đóng kiện.

Đặt hàng

Cỡ ngoài bảng nhập theo đơn. Không có khối lượng tối thiểu — từ vài thanh lẻ tới hàng trăm tấn, mỗi lô kèm CO và CQ. Chốt đơn hàng sẵn kho thì giao trong 12 giờ đến 1 ngày. Mua lẻ gọi 0393 295 305 hoặc 0338 636 025; cắt, mạ kẽm theo bản vẽ gọi 0327 865 588.

Hình ảnh thực tế tại kho

Ảnh chụp tại hệ thống kho và xưởng gia công của Thép Tấn Quốc – KCN Hòa Khánh, Đà Nẵng.

Báo giá 24h

Cần báo giá thép nhanh cho công trình của bạn?

Gửi bảng khối lượng hoặc bản vẽ, đội ngũ Tấn Quốc phản hồi báo giá trong vòng 24 giờ, giao hàng tận công trình toàn miền Trung – Tây Nguyên.

Zalo

Liên hệ nhanh

Anh chị cần loại nào?

Chọn đúng luồng để gặp thẳng người phụ trách, không phải chuyển máy.

Mua lẻ · hàng có sẵn

Thép cây, thép tấm, hàng lẻ trong kho — gọi hoặc nhắn Zalo để chốt nhanh.

Dự án · nhà thầu · gia công theo bản vẽ

Đơn khối lượng lớn, cắt CNC theo bản vẽ, cung ứng cho công trình.

  • 0327 865 588 Phòng kinh doanh Gọi

Giờ làm việc Thứ 2 – Thứ 7: 7:30 – 17:30. Ngoài giờ, gửi biểu mẫu ở trang Liên hệ — phòng kinh doanh phản hồi trong 24 giờ làm việc.