Thép vuông đặc là thanh thép tiết diện vuông, đặc hoàn toàn — khác thép hộp vuông rỗng ruột, dù hai tên hay bị dùng lẫn. Thanh đặc nặng hơn hộp cùng cỡ nhưng không móp khi kẹp êtô hay khoan xuyên, nên dành cho chỗ cần khối lượng thép thật: chốt, chân đế, chi tiết chịu xoắn, phôi cắt gọt.
So với thanh tròn, ưu thế của thép vuông đặc là bốn mặt phẳng vuông góc: phôi không lăn, tự định vị trên bàn máy; hàn giáp mặt khỏi phay; cắm vào lỗ vuông thì tự chống quay.
Quy cách và mác thép
| Hạng mục | Quy cách cung cấp |
|---|---|
| Cạnh | 10 · 12 · 14 · 16 · 20 · 25 · 30 · 40 · 50 · 60 · 80 · 100 mm |
| Chiều dài | 6m · cắt theo quy cách |
| Mác thép | SS400 · Q235B · S45C |
- SS400 theo JIS G3101 — bền kéo 400 – 510 MPa, giới hạn chảy tối thiểu 245 MPa với tiết diện đến 16 mm, 235 MPa với tiết diện 16 – 40 mm. Hàn tốt, không cần nhiệt luyện.
- Q235B theo GB/T 700 — giới hạn chảy tối thiểu 235 MPa với tiết diện đến 16 mm, đặt ngang SS400 cho kết cấu phụ và sắt mỹ thuật.
- S45C theo JIS G4051 — carbon 0,42 – 0,48 %, tôi ram được, dùng cho chốt và chi tiết mài mòn. Đừng lấy S45C cho hạng mục chỉ cần hàn: carbon cao, mối hàn dễ nứt.
Hồ sơ theo TCVN 1765 thì đối chiếu nhóm mác CT.
Ứng dụng thực tế
Cửa cổng, hàng rào, sắt mỹ thuật. Cạnh 10 – 16 mm làm nan và hoa văn uốn, cạnh 20 – 30 mm làm khung bao; mặt phẳng cho đường hàn gọn.
Thanh dẫn hướng, chốt, khuôn. Cạnh 25 – 50 mm mác S45C là phôi quen cho chốt định vị, con trượt, chi tiết khuôn tôi bề mặt.
Khung máy, giá đỡ, kết cấu phụ. Chân đế, thanh giằng, tai treo — tiết diện vuông chịu xoắn tốt, dễ bắt bản mã.
Gia công kèm được gì
- Cưa vòng cắt đúng chiều dài cần dùng tại nhà máy KCN Hòa Khánh, khỏi mua cả cây.
- Mạ kẽm nhúng nóng cho hạng mục ngoài trời, ven biển: bể kẽm 450 °C, lớp mạ ≥ 85 µm trung bình với thép dày trên 6 mm theo TCVN 5408 (ISO 1461).
- Đo lại kích thước từng lô, in tem TQS trước khi đóng kiện.
Đặt hàng
Cỡ ngoài bảng nhập theo đơn. Không có khối lượng tối thiểu — từ vài thanh lẻ tới hàng trăm tấn, mỗi lô kèm CO và CQ. Chốt đơn hàng sẵn kho thì giao trong 12 giờ đến 1 ngày. Mua lẻ gọi 0393 295 305 hoặc 0338 636 025; cắt, mạ kẽm theo bản vẽ gọi 0327 865 588.
