Bỏ qua điều hướng
Kho thép cuộn cán nóng HRC xếp theo lô tại kho Thép Tấn Quốc, KCN Hòa Khánh

Est. 2002 · Đà Nẵng

Danh mục sản phẩm

Thép cuộn

Thép cuộn cán nóng, cán nguội, tẩy gỉ PO, mạ kẽm, mạ điện, mạ chì, mạ màu và mạ nhôm kẽm – nguyên liệu cho ống hộp, xà gồ, tôn lợp và sản xuất công nghiệp.

Nhận báo giá 24h

HRC · CRC · PO · Mạ kẽm · Mạ màu

Thép cuộn tại Đà Nẵng

Thép cuộn là dạng thép bán thành phẩm được cán liên tục rồi cuộn tròn quanh lõi, giữ nguyên chiều dài rất lớn trong một khối gọn. Đây là nguyên liệu đầu vào của gần như mọi dòng thép dẹt khác: xả ra thành tấm, xả băng thành ống hộp, chấn thành xà gồ, cán sóng thành tôn lợp. Mua theo cuộn thay vì mua tấm rời giúp công trình và nhà máy sản xuất chủ động được khổ, chiều dài và lượng hao hụt khi cắt.

Nhóm này gồm các dòng khác nhau ở công đoạn sau cán và ở lớp phủ bề mặt. Cuộn cán nóng (HRC) cán ở nhiệt độ trên nhiệt độ kết tinh lại, bề mặt còn lớp vảy cán, dùng cho kết cấu và gia công tiếp. Cuộn cán nguội (CRC) cán tiếp ở nhiệt độ thường nên bề mặt nhẵn, dung sai chiều dày chặt hơn. Cuộn tẩy gỉ phủ dầu (PO) là cuộn cán nóng đã qua bể axit, sạch vảy mà chưa cán nguội. Trên nền đó là các lớp phủ: mạ kẽm nhúng nóng, mạ kẽm điện phân, mạ nhôm kẽm, mạ chì và mạ màu.

Tiêu chuẩn thường gặp: JIS G3131 cho cuộn cán nóng thương mại (SPHC, SPHD), JIS G3141 cho cuộn cán nguội (SPCC, SPCD), JIS G3302 cho cuộn mạ kẽm nhúng nóng (SGCC, SGCD) và JIS G3321 cho cuộn mạ nhôm kẽm. Mỗi lô hàng Tấn Quốc giao đều kèm CO (chứng nhận xuất xứ) và CQ (chứng nhận chất lượng) của nhà máy sản xuất.

Tấn Quốc có dây chuyền xả cuộn ngay tại nhà máy KCN Hòa Khánh, nhận cuộn cán nóng dày 1,2 – 23 mm, khổ đến 1.500 mm, cắt tấm dài 1 – 12 m hoặc xả băng theo khổ yêu cầu. Khách mua cuộn có thể yêu cầu xả thẳng thành tấm đúng quy cách bản vẽ, không phải mua cuộn rồi chở đi gia công nơi khác.

Sản phẩm trong nhóm Thép cuộn

Bấm vào từng sản phẩm để xem bảng quy cách chi tiết và tiêu chuẩn áp dụng.

Thép cuộn cán nóng & dịch vụ xả cuộn Thép cuộn

Thép cuộn cán nóng & dịch vụ xả cuộn

Thép cuộn cán nóng dày 1.2 – 23mm, khổ 1000 – 1500mm. Dịch vụ xả cuộn – cắt tấm, xả băng theo quy cách với dây chuyền chuyên dụng tại KCN Hòa Khánh.

Xem quy cách
Thép cuộn cán nguội CRC Thép cuộn

Thép cuộn cán nguội CRC

Thép cuộn cán nguội (CRC) dày 0.3 – 3.0mm, khổ 1000 – 1250mm, mác SPCC / DC01 / Q195. Bề mặt mịn, kích thước chính xác cho dập vuốt, tủ điện, đồ gia dụng và tôn mạ.

Xem quy cách
Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ PO Thép cuộn

Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ PO

Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ phủ dầu (PO – Pickled & Oiled) dày 1.2 – 6.0mm, mác SPHC / SAPH / Q235. Bề mặt sạch vảy cán, bám sơn tốt cho ô tô, xe máy, thiết bị công nghiệp.

Xem quy cách
Thép cuộn mạ kẽm Thép cuộn

Thép cuộn mạ kẽm

Thép cuộn mạ kẽm nhúng nóng (GI) dày 0.25 – 3.0mm, lớp mạ Z80 – Z275, khổ 1000 – 1250mm. Chống ăn mòn, dùng sản xuất tôn lợp, xà gồ, ống hộp mạ kẽm và ống gió.

Xem quy cách
Thép cuộn mạ màu PPGI / PPGL Thép cuộn

Thép cuộn mạ màu PPGI / PPGL

Thép cuộn mạ màu PPGI (nền mạ kẽm) và PPGL (nền mạ nhôm kẽm) dày 0.25 – 0.8mm, đủ màu chuẩn RAL, sơn polyester / PVDF. Dùng cán tôn lợp, tôn vách, panel cách nhiệt, cửa cuốn.

Xem quy cách
Thép cuộn gân (cuộn chống trượt) Thép cuộn

Thép cuộn gân (cuộn chống trượt)

Thép cuộn gân dày 2 – 8mm, khổ 1000 – 1500mm, hoa văn hạt gạo / hạt đậu, mác SS400 / Q235B. Dạng cuộn để xả và cắt tấm theo đúng chiều dài, tiết kiệm hơn mua tấm gân rời.

Xem quy cách
Thép cuộn mạ nhôm kẽm GL Thép cuộn

Thép cuộn mạ nhôm kẽm GL

Thép cuộn mạ nhôm kẽm (tôn lạnh, Galvalume – GL) dày 0.25 – 1.5mm, lớp mạ AZ70 – AZ150, khổ 914 – 1250mm. Chống ăn mòn và oxy hóa vượt trội cho mái, vách, xà gồ ven biển.

Xem quy cách
Thép cuộn mạ điện EG Thép cuộn

Thép cuộn mạ điện EG

Thép cuộn mạ kẽm điện phân (EG – Electro-galvanized) dày 0.4 – 2.0mm, lớp mạ mỏng đều 5 – 20 µm, bề mặt mịn. Dùng cho vỏ tủ điện, thiết bị điện tử, linh kiện ô tô sơn tĩnh điện.

Xem quy cách
Thép cuộn mạ chì Thép cuộn

Thép cuộn mạ chì

Thép cuộn mạ chì (thép tráng chì – terne) dày 0.3 – 1.5mm, bề mặt xám tro, chống ăn mòn hóa chất và xăng dầu. Dùng làm bình xăng, ống dẫn nhiên liệu, mái và phụ kiện chống ăn mòn.

Xem quy cách
Tôn lợp mạ màu (tôn sóng) Thép mạ kẽm

Tôn lợp mạ màu (tôn sóng)

Tôn lợp mạ màu dày 0.25 – 0.50mm, nền mạ kẽm hoặc mạ nhôm kẽm, sơn PE / PVDF. Cán sóng 5, sóng 9, sóng 11, sóng vuông và sóng ngói theo chiều dài đặt hàng. Phân phối tôn Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, Nam Kim, TVP, Phương Nam.

Xem quy cách

Hình ảnh thực tế

Ảnh chụp tại hệ thống kho và xưởng gia công của Thép Tấn Quốc – KCN Hòa Khánh, Đà Nẵng.

  • Thép cuộn tại kho Thép Tấn Quốc – ảnh 1
  • Thép cuộn tại kho Thép Tấn Quốc – ảnh 2
  • Thép cuộn tại kho Thép Tấn Quốc – ảnh 3

Quy cách

Bảng quy cách nhóm Thép cuộn

Tổng hợp từ bảng quy cách của từng sản phẩm trong nhóm. Quy cách khác nhập theo đơn đặt hàng — liên hệ để xác nhận tồn kho và giá hiện tại.

Bảng quy cách tổng hợp nhóm Thép cuộn
Sản phẩm Độ dàyKhổ cuộnMác thépLớp mạ
Thép cuộn 1.2 – 23 mm1000 · 1200 · 1250 · 1500 mmSS400 · Q195 · Q235B · SPHC · SAE1006
Cuộn cán nguội 0.3 · 0.4 · 0.5 · 0.6 · 0.8 · 1.0 · 1.2 · 1.5 · 2.0 · 2.5 · 3.0 mm1000 · 1200 · 1250 mmSPCC · SPCD · DC01 · DC03 · Q195 · Q235
Cuộn PO 1.2 · 1.5 · 1.8 · 2.0 · 2.3 · 2.5 · 3.0 · 4.0 · 5.0 · 6.0 mm1000 · 1200 · 1250 · 1500 mmSPHC · SPHD · SAPH370 · SAPH440 · Q235B · SS400
Cuộn mạ kẽm 0.25 – 3.0 mm914 · 1000 · 1200 · 1250 mmSGCC · DX51D · Q195 · SGC340 – SGC570Z80 · Z120 · Z180 · Z275 g/m²
Cuộn mạ màu 0.25 · 0.30 · 0.35 · 0.40 · 0.45 · 0.50 · 0.60 · 0.70 · 0.80 mm914 · 1000 · 1200 · 1250 mm
Cuộn gân 2 · 2.5 · 3 · 4 · 5 · 6 · 8 mm (chưa tính chiều cao gân)1000 · 1200 · 1250 · 1500 mmSS400 · Q235B · A36
Cuộn tôn lạnh 0.25 – 1.5 mm914 · 1000 · 1200 · 1250 mmSGLCC · DX51D+AZ · SGLC400 – SGLC570AZ70 · AZ100 · AZ150 g/m² (55% Al – 43.4% Zn – 1.6% Si)
Cuộn mạ điện 0.4 · 0.5 · 0.6 · 0.8 · 1.0 · 1.2 · 1.5 · 2.0 mm1000 · 1200 · 1250 mmSECC · SECD · DC01+ZEE8 – E40 (5 – 20 µm mỗi mặt), mạ 1 hoặc 2 mặt
Cuộn mạ chì 0.3 – 1.5 mm914 · 1000 · 1200 mmSPCC nền cán nguộiHợp kim chì – thiếc hai mặt
Tôn lợp mạ màu 0.25 · 0.30 · 0.35 · 0.40 · 0.45 · 0.50 mm

Giải đáp

Câu hỏi về thép cuộn

Báo giá & đặt hàng

Thép cuộn HRC, CRC và PO khác nhau thế nào?

HRC là cuộn cán nóng, bề mặt còn vảy cán, dùng cho kết cấu và gia công tiếp. CRC là cuộn cán nguội, bề mặt nhẵn và dung sai chiều dày chặt hơn, dùng cho sản phẩm cần bề mặt đẹp. PO là cuộn cán nóng đã tẩy gỉ và phủ dầu — sạch vảy cán như CRC nhưng vẫn ở dải chiều dày của hàng cán nóng, nên thường dùng khi cần bề mặt sạch mà không cần độ chính xác của cán nguội.

Gia công

Mua cuộn rồi nhờ Tấn Quốc xả thành tấm được không?

Được. Nhà máy tại KCN Hòa Khánh có dây chuyền xả cuộn nhận cuộn cán nóng dày 1,2 – 23 mm, khổ đến 1.500 mm, cắt tấm dài 1 – 12 m hoặc xả băng theo khổ. Khổ tấm tiêu chuẩn sau cắt là 1.500 × 6.000 mm với dung sai chiều dài ±2 mm.

Chất lượng & nguồn hàng

Thép cuộn có giấy tờ chứng minh nguồn gốc không?

Có. Mỗi lô hàng đi kèm CO (chứng nhận xuất xứ) và CQ (chứng nhận chất lượng) của nhà máy sản xuất. Hàng phân phối được lấy thẳng từ nhà máy nên hồ sơ đi liền với lô hàng.

Báo giá 24h

Cần báo giá thép cuộn?

Gửi quy cách, khối lượng và địa điểm giao — phòng kinh doanh phản hồi trong 24 giờ làm việc. Đơn gia công theo bản vẽ được bộ phận kỹ thuật kiểm tra trước khi báo giá.

Zalo

Liên hệ nhanh

Anh chị cần loại nào?

Chọn đúng luồng để gặp thẳng người phụ trách, không phải chuyển máy.

Mua lẻ · hàng có sẵn

Thép cây, thép tấm, hàng lẻ trong kho — gọi hoặc nhắn Zalo để chốt nhanh.

Dự án · nhà thầu · gia công theo bản vẽ

Đơn khối lượng lớn, cắt CNC theo bản vẽ, cung ứng cho công trình.

  • 0327 865 588 Phòng kinh doanh Gọi

Giờ làm việc Thứ 2 – Thứ 7: 7:30 – 17:30. Ngoài giờ, gửi biểu mẫu ở trang Liên hệ — phòng kinh doanh phản hồi trong 24 giờ làm việc.