Bỏ qua điều hướng
Thép tấm cán nguội xếp lớp chờ cắt theo quy cách tại kho Thép Tấn Quốc

Est. 2002 · Đà Nẵng

Danh mục sản phẩm

Thép tấm – lá

Thép tấm cán nóng SS400 / Q345, tấm cán nguội, tấm PO, tấm gân chống trượt, tấm mạ kẽm, tấm đóng tàu AH36 – cắt theo quy cách.

Nhận báo giá 24h

Cán nóng · Cán nguội · Gân · Đóng tàu

Thép tấm – lá tại Đà Nẵng

Thép tấm là dạng thép dẹt đã cắt thành từng tấm phẳng theo khổ cố định, dùng trực tiếp cho kết cấu hoặc làm phôi cho các công đoạn cắt, chấn, hàn tiếp theo. Khác với thép cuộn phải xả ra mới dùng được, thép tấm đến công trình là dùng ngay, nên phù hợp với đơn lẻ, sửa chữa và các hạng mục cần ít khối lượng.

Nhóm này chia theo công đoạn sản xuất và theo bề mặt. Tấm cán nóng là dòng phổ thông nhất cho kết cấu chịu lực, mác thường gặp là SS400 theo JIS G3101, Q235B và Q345B theo GB/T 1591, A36 theo ASTM A36. Tấm cán nguội mỏng hơn, bề mặt nhẵn, dùng cho vỏ máy và chi tiết cần bề mặt đẹp. Tấm PO là tấm cán nóng đã tẩy gỉ phủ dầu. Tấm gân chống trượt có hoa văn nổi hạt gạo hoặc hạt đậu dùng cho sàn thao tác, bậc thang, mặt cầu. Tấm mạ kẽm dùng cho hạng mục ngoài trời. Tấm đóng tàu theo cấp AH36 dùng cho vỏ tàu và kết cấu hàng hải.

Chọn mác thép là chọn giới hạn chảy, không phải chọn độ dày. Cùng một chiều dày, tấm Q345B có giới hạn chảy cao hơn tấm SS400 nên tiết diện tính toán nhỏ hơn; ngược lại dùng mác cao cho hạng mục không cần là mua thừa cường độ. Bài "Tiêu chuẩn thép tấm SS400, Q345B, A36" trên trang tin so sánh cụ thể ba mác này.

Tấn Quốc cắt thép tấm theo bản vẽ ngay tại nhà máy: laser sợi quang cho tấm mỏng, plasma và gas CNC theo file CAD (DWG, DXF) cho tấm dày đến 50 mm với dung sai ±1 mm, cắt thủy lực đến 20 mm. Khổ tấm tiêu chuẩn sau xả cuộn là 1.500 × 6.000 mm, dung sai chiều dài ±2 mm.

Sản phẩm trong nhóm Thép tấm – lá

Bấm vào từng sản phẩm để xem bảng quy cách chi tiết và tiêu chuẩn áp dụng.

Thép tấm cán nóng (thép tấm đen) Thép tấm – lá

Thép tấm cán nóng (thép tấm đen)

Thép tấm cán nóng dày 2 – 100mm, khổ 1500 – 2500mm, mác SS400 / Q345B / A36 / SB410. Nhận cắt tấm theo bản vẽ, cắt plasma, cắt gas CNC.

Xem quy cách
Thép tấm cán nguội Thép tấm – lá

Thép tấm cán nguội

Thép tấm cán nguội (CR) dày 0.3 – 3.0mm, khổ 1000 – 1250mm, dài 2000 – 2500mm, mác SPCC / DC01. Bề mặt mịn, kích thước chính xác cho dập, sơn tĩnh điện, tủ điện, nội thất kim loại.

Xem quy cách
Thép tấm cán nóng PO Thép tấm – lá

Thép tấm cán nóng PO

Thép tấm cán nóng tẩy gỉ phủ dầu (PO) dày 1.2 – 6.0mm, khổ 1000 – 1500mm, mác SPHC / SAPH / Q235. Bề mặt sạch vảy cán, bám sơn tốt, dễ hàn – xả từ cuộn PO theo chiều dài yêu cầu.

Xem quy cách
Thép tấm mạ kẽm Thép tấm – lá

Thép tấm mạ kẽm

Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng dày 0.3 – 3.0mm (tấm xả từ cuộn) và tấm mạ kẽm nhúng nóng sau cắt dày 3 – 20mm. Chống ăn mòn cho vỏ tủ, ống gió, tấm đế, kết cấu ngoài trời.

Xem quy cách
Thép tấm gân chống trượt Thép tấm – lá

Thép tấm gân chống trượt

Thép tấm gân (tấm chống trượt, tấm nhám) dày 2 – 12mm, khổ 1250 – 1500mm, hoa văn hạt gạo / hạt đậu, mác SS400 / Q235. Dùng làm sàn thao tác, bậc thang, sàn xe, nắp hố ga.

Xem quy cách
Thép tấm đóng tàu AH36 / DH36 / EH36 Thép tấm – lá

Thép tấm đóng tàu AH36 / DH36 / EH36

Thép tấm đóng tàu cường độ cao AH36, DH36, EH36 và tấm A, B, D dày 6 – 50mm, khổ 1500 – 2500mm, dài 6 – 12m. Có chứng nhận đăng kiểm cho vỏ tàu, sà lan, cầu cảng, công trình biển.

Xem quy cách

Hình ảnh thực tế

Ảnh chụp tại hệ thống kho và xưởng gia công của Thép Tấn Quốc – KCN Hòa Khánh, Đà Nẵng.

  • Thép tấm – lá tại kho Thép Tấn Quốc – ảnh 1
  • Thép tấm – lá tại kho Thép Tấn Quốc – ảnh 2
  • Thép tấm – lá tại kho Thép Tấn Quốc – ảnh 3

Quy cách

Bảng quy cách nhóm Thép tấm – lá

Tổng hợp từ bảng quy cách của từng sản phẩm trong nhóm. Quy cách khác nhập theo đơn đặt hàng — liên hệ để xác nhận tồn kho và giá hiện tại.

Bảng quy cách tổng hợp nhóm Thép tấm – lá
Sản phẩm Độ dàyKhổ tấmMác thépHoa vănXuất xứ
Thép tấm 2 · 3 · 4 · 5 · 6 · 8 · 10 · 12 · 14 · 16 · 20 · 25 · 30 · 40 · 50 · 60 · 80 · 100 mm1250 · 1500 · 2000 · 2500 mmSS400 · Q235B · Q345B · A36 · A572 · SB410 · S355Việt Nam (Formosa) · Trung Quốc · Nhật Bản · Hàn Quốc
Tấm cán nguội 0.3 · 0.5 · 0.6 · 0.8 · 1.0 · 1.2 · 1.5 · 2.0 · 2.5 · 3.0 mm1000 · 1200 · 1250 mmSPCC · SPCD · DC01 · DC03 · Q195
Tấm PO 1.2 · 1.5 · 1.8 · 2.0 · 2.3 · 2.5 · 3.0 · 4.0 · 5.0 · 6.0 mm1000 · 1200 · 1250 · 1500 mmSPHC · SPHD · SAPH370 · SAPH440 · Q235B
Tấm mạ kẽm SGCC · DX51D · SS400 (mạ nhúng nóng)
Tấm gân 2 · 2.5 · 3 · 4 · 5 · 6 · 8 · 10 · 12 mm (chưa tính gân)1250 · 1500 mmSS400 · Q235B · A36Hạt gạo (lentil) · Hạt đậu (bean) · 5 bar
Tấm đóng tàu 6 · 8 · 10 · 12 · 14 · 16 · 20 · 25 · 30 · 40 · 50 mm1500 · 2000 · 2500 mmGrade A · B · D · AH32 · AH36 · DH36 · EH36

Giải đáp

Câu hỏi về thép tấm – lá

Báo giá & đặt hàng

Nên chọn thép tấm SS400 hay Q345B?

SS400 theo JIS G3101 là mác kết cấu thông dụng, đủ cho phần lớn hạng mục dân dụng và nhà xưởng. Q345B theo GB/T 1591 có giới hạn chảy cao hơn nên cùng tải trọng thì tiết diện nhỏ hơn, thường dùng cho nhịp lớn, cầu trục, kết cấu nặng. Bài "Tiêu chuẩn thép tấm SS400, Q345B, A36" trên trang tin so sánh chi tiết.

Gia công

Tấn Quốc cắt được thép tấm dày bao nhiêu?

Cắt plasma và gas CNC theo file CAD cho tấm dày đến 50 mm, dung sai ±1 mm. Cắt thủy lực đến 20 mm. Tấm mỏng cắt bằng laser sợi quang cho mép cắt sạch. Nhà máy nhận bản vẽ định dạng DWG, DXF và PDF.

Giao hàng

Khổ tấm tiêu chuẩn là bao nhiêu?

Khổ tấm tiêu chuẩn sau khi xả cuộn là 1.500 × 6.000 mm, dung sai chiều dài ±2 mm. Dây chuyền xả cuộn cắt được tấm dài 1 – 12 m từ cuộn dày 1,2 – 23 mm, khổ đến 1.500 mm, nên khổ khác vẫn cắt theo yêu cầu.

Báo giá 24h

Cần báo giá thép tấm – lá?

Gửi quy cách, khối lượng và địa điểm giao — phòng kinh doanh phản hồi trong 24 giờ làm việc. Đơn gia công theo bản vẽ được bộ phận kỹ thuật kiểm tra trước khi báo giá.

Zalo

Liên hệ nhanh

Anh chị cần loại nào?

Chọn đúng luồng để gặp thẳng người phụ trách, không phải chuyển máy.

Mua lẻ · hàng có sẵn

Thép cây, thép tấm, hàng lẻ trong kho — gọi hoặc nhắn Zalo để chốt nhanh.

Dự án · nhà thầu · gia công theo bản vẽ

Đơn khối lượng lớn, cắt CNC theo bản vẽ, cung ứng cho công trình.

  • 0327 865 588 Phòng kinh doanh Gọi

Giờ làm việc Thứ 2 – Thứ 7: 7:30 – 17:30. Ngoài giờ, gửi biểu mẫu ở trang Liên hệ — phòng kinh doanh phản hồi trong 24 giờ làm việc.