Thép tấm – lá
Thép tấm cán nóng SS400 / Q345, tấm cán nguội, tấm PO, tấm gân chống trượt, tấm mạ kẽm, tấm đóng tàu AH36 – cắt theo quy cách.
Cán nóng · Cán nguội · Gân · Đóng tàu
Thép tấm – lá tại Đà Nẵng
Thép tấm là dạng thép dẹt đã cắt thành từng tấm phẳng theo khổ cố định, dùng trực tiếp cho kết cấu hoặc làm phôi cho các công đoạn cắt, chấn, hàn tiếp theo. Khác với thép cuộn phải xả ra mới dùng được, thép tấm đến công trình là dùng ngay, nên phù hợp với đơn lẻ, sửa chữa và các hạng mục cần ít khối lượng.
Nhóm này chia theo công đoạn sản xuất và theo bề mặt. Tấm cán nóng là dòng phổ thông nhất cho kết cấu chịu lực, mác thường gặp là SS400 theo JIS G3101, Q235B và Q345B theo GB/T 1591, A36 theo ASTM A36. Tấm cán nguội mỏng hơn, bề mặt nhẵn, dùng cho vỏ máy và chi tiết cần bề mặt đẹp. Tấm PO là tấm cán nóng đã tẩy gỉ phủ dầu. Tấm gân chống trượt có hoa văn nổi hạt gạo hoặc hạt đậu dùng cho sàn thao tác, bậc thang, mặt cầu. Tấm mạ kẽm dùng cho hạng mục ngoài trời. Tấm đóng tàu theo cấp AH36 dùng cho vỏ tàu và kết cấu hàng hải.
Chọn mác thép là chọn giới hạn chảy, không phải chọn độ dày. Cùng một chiều dày, tấm Q345B có giới hạn chảy cao hơn tấm SS400 nên tiết diện tính toán nhỏ hơn; ngược lại dùng mác cao cho hạng mục không cần là mua thừa cường độ. Bài "Tiêu chuẩn thép tấm SS400, Q345B, A36" trên trang tin so sánh cụ thể ba mác này.
Tấn Quốc cắt thép tấm theo bản vẽ ngay tại nhà máy: laser sợi quang cho tấm mỏng, plasma và gas CNC theo file CAD (DWG, DXF) cho tấm dày đến 50 mm với dung sai ±1 mm, cắt thủy lực đến 20 mm. Khổ tấm tiêu chuẩn sau xả cuộn là 1.500 × 6.000 mm, dung sai chiều dài ±2 mm.
Sản phẩm trong nhóm Thép tấm – lá
Bấm vào từng sản phẩm để xem bảng quy cách chi tiết và tiêu chuẩn áp dụng.
Thép tấm – lá Thép tấm cán nóng (thép tấm đen)
Thép tấm cán nóng dày 2 – 100mm, khổ 1500 – 2500mm, mác SS400 / Q345B / A36 / SB410. Nhận cắt tấm theo bản vẽ, cắt plasma, cắt gas CNC.
Xem quy cách
Thép tấm – lá Thép tấm cán nguội
Thép tấm cán nguội (CR) dày 0.3 – 3.0mm, khổ 1000 – 1250mm, dài 2000 – 2500mm, mác SPCC / DC01. Bề mặt mịn, kích thước chính xác cho dập, sơn tĩnh điện, tủ điện, nội thất kim loại.
Xem quy cách
Thép tấm – lá Thép tấm cán nóng PO
Thép tấm cán nóng tẩy gỉ phủ dầu (PO) dày 1.2 – 6.0mm, khổ 1000 – 1500mm, mác SPHC / SAPH / Q235. Bề mặt sạch vảy cán, bám sơn tốt, dễ hàn – xả từ cuộn PO theo chiều dài yêu cầu.
Xem quy cách
Thép tấm – lá Thép tấm mạ kẽm
Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng dày 0.3 – 3.0mm (tấm xả từ cuộn) và tấm mạ kẽm nhúng nóng sau cắt dày 3 – 20mm. Chống ăn mòn cho vỏ tủ, ống gió, tấm đế, kết cấu ngoài trời.
Xem quy cách
Thép tấm – lá Thép tấm gân chống trượt
Thép tấm gân (tấm chống trượt, tấm nhám) dày 2 – 12mm, khổ 1250 – 1500mm, hoa văn hạt gạo / hạt đậu, mác SS400 / Q235. Dùng làm sàn thao tác, bậc thang, sàn xe, nắp hố ga.
Xem quy cách
Thép tấm – lá Thép tấm đóng tàu AH36 / DH36 / EH36
Thép tấm đóng tàu cường độ cao AH36, DH36, EH36 và tấm A, B, D dày 6 – 50mm, khổ 1500 – 2500mm, dài 6 – 12m. Có chứng nhận đăng kiểm cho vỏ tàu, sà lan, cầu cảng, công trình biển.
Xem quy cáchHình ảnh thực tế
Ảnh chụp tại hệ thống kho và xưởng gia công của Thép Tấn Quốc – KCN Hòa Khánh, Đà Nẵng.
Quy cách
Bảng quy cách nhóm Thép tấm – lá
Tổng hợp từ bảng quy cách của từng sản phẩm trong nhóm. Quy cách khác nhập theo đơn đặt hàng — liên hệ để xác nhận tồn kho và giá hiện tại.
| Sản phẩm | Độ dày | Khổ tấm | Mác thép | Hoa văn | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|
| Thép tấm | 2 · 3 · 4 · 5 · 6 · 8 · 10 · 12 · 14 · 16 · 20 · 25 · 30 · 40 · 50 · 60 · 80 · 100 mm | 1250 · 1500 · 2000 · 2500 mm | SS400 · Q235B · Q345B · A36 · A572 · SB410 · S355 | — | Việt Nam (Formosa) · Trung Quốc · Nhật Bản · Hàn Quốc |
| Tấm cán nguội | 0.3 · 0.5 · 0.6 · 0.8 · 1.0 · 1.2 · 1.5 · 2.0 · 2.5 · 3.0 mm | 1000 · 1200 · 1250 mm | SPCC · SPCD · DC01 · DC03 · Q195 | — | — |
| Tấm PO | 1.2 · 1.5 · 1.8 · 2.0 · 2.3 · 2.5 · 3.0 · 4.0 · 5.0 · 6.0 mm | 1000 · 1200 · 1250 · 1500 mm | SPHC · SPHD · SAPH370 · SAPH440 · Q235B | — | — |
| Tấm mạ kẽm | — | — | SGCC · DX51D · SS400 (mạ nhúng nóng) | — | — |
| Tấm gân | 2 · 2.5 · 3 · 4 · 5 · 6 · 8 · 10 · 12 mm (chưa tính gân) | 1250 · 1500 mm | SS400 · Q235B · A36 | Hạt gạo (lentil) · Hạt đậu (bean) · 5 bar | — |
| Tấm đóng tàu | 6 · 8 · 10 · 12 · 14 · 16 · 20 · 25 · 30 · 40 · 50 mm | 1500 · 2000 · 2500 mm | Grade A · B · D · AH32 · AH36 · DH36 · EH36 | — | — |
Giải đáp
Câu hỏi về thép tấm – lá
Báo giá & đặt hàng
Nên chọn thép tấm SS400 hay Q345B?
SS400 theo JIS G3101 là mác kết cấu thông dụng, đủ cho phần lớn hạng mục dân dụng và nhà xưởng. Q345B theo GB/T 1591 có giới hạn chảy cao hơn nên cùng tải trọng thì tiết diện nhỏ hơn, thường dùng cho nhịp lớn, cầu trục, kết cấu nặng. Bài "Tiêu chuẩn thép tấm SS400, Q345B, A36" trên trang tin so sánh chi tiết.
Gia công
Tấn Quốc cắt được thép tấm dày bao nhiêu?
Cắt plasma và gas CNC theo file CAD cho tấm dày đến 50 mm, dung sai ±1 mm. Cắt thủy lực đến 20 mm. Tấm mỏng cắt bằng laser sợi quang cho mép cắt sạch. Nhà máy nhận bản vẽ định dạng DWG, DXF và PDF.
Giao hàng
Khổ tấm tiêu chuẩn là bao nhiêu?
Khổ tấm tiêu chuẩn sau khi xả cuộn là 1.500 × 6.000 mm, dung sai chiều dài ±2 mm. Dây chuyền xả cuộn cắt được tấm dài 1 – 12 m từ cuộn dày 1,2 – 23 mm, khổ đến 1.500 mm, nên khổ khác vẫn cắt theo yêu cầu.
Báo giá 24h
Cần báo giá thép tấm – lá?
Gửi quy cách, khối lượng và địa điểm giao — phòng kinh doanh phản hồi trong 24 giờ làm việc. Đơn gia công theo bản vẽ được bộ phận kỹ thuật kiểm tra trước khi báo giá.